Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select)
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 179 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 7 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 8,3 mg 52%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,7 µg 194%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 245 mg 20%
- Kali 396 mg 8%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Selen 33,7 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 179 | 29 g | 0,7 g | 7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 152 | 24 g | 0,6 g | 5,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 304 | 48 g | 1,3 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 76 | 12 g | 0,3 g | 3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 456 | 73 g | 1,9 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 609 | 97 g | 2,5 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 14 g | 0,4 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 269 | 43 g | 1,1 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 358 | 57 g | 1,5 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 448 | 71 g | 1,9 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trênkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0165 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng ribeye nhỏkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", select, đã nấu chín, quay164 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, select, đã nấu chín, nướng vỉ207 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", select, nấu chín, quay333 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, quay238 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select)
100 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 179 kcal, gồm 29 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 152 kcal, gồm 24 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 304 kcal, gồm 48 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 76 kcal, gồm 12 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 456 kcal, gồm 73 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 609 kcal, gồm 97 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 90 kcal, gồm 14 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn ngoại nướng nhỏ (chỉ có phần nạc, loại select) có 269 kcal, gồm 43 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173048 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ