Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,4 µg 183%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 29 mg 7%
- Phốt pho 268 mg 21%
- Kali 426 mg 9%
- Kẽm 8,2 mg 74%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 34,5 µg 63%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 29 g | 0 g | 5,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 140 | 25 g | 0 g | 4,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 281 | 50 g | 0 g | 8,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 70 | 13 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 421 | 75 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 561 | 100 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 15 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 44 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 59 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 73 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay179 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay213 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ206 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên
100 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 165 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 140 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 281 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 70 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 421 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 561 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 83 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 248 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173052 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ