Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 173 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 140%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 245 mg 20%
- Kali 379 mg 8%
- Kẽm 7,1 mg 65%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 35 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 173 | 29 g | 0 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 147 | 25 g | 0 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 294 | 49 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 12 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 441 | 74 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 588 | 99 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 15 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 260 | 44 g | 0 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 346 | 58 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 433 | 72 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn lưng nướng nhỏkhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", choice, đã nấu chín, quay/nướng lò239 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay179 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, nấu chín, nướng vỉ257 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên
100 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 173 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 147 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 294 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 74 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 441 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 588 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 87 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay nhỏ phần thăn ngoại trên có 260 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173407 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ