Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 239 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 4,8 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 93 mg 4%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Vitamin B6 0,42 mg 25%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4 µg 165%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 236 mg 19%
- Kali 376 mg 8%
- Kẽm 10,4 mg 95%
- Đồng 0,17 mg 18%
- Selen 33,9 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 239 | 27 g | 0,6 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 203 | 23 g | 0,5 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 406 | 47 g | 1 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 102 | 12 g | 0,3 g | 6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 609 | 70 g | 1,5 g | 36 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 813 | 93 g | 2 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 14 g | 0,3 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 359 | 41 g | 0,9 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 478 | 55 g | 1,2 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 598 | 69 g | 1,5 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay213 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay195 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay179 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu, nướng198 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ202 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn ngoại
100 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn ngoại có 239 kcal, gồm 27 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại có 203 kcal, gồm 23 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại có 406 kcal, gồm 47 g đạm, 1 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại có 102 kcal, gồm 12 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại có 609 kcal, gồm 70 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 36 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại có 813 kcal, gồm 93 g đạm, 2 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn ngoại có 120 kcal, gồm 14 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn ngoại có 359 kcal, gồm 41 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173063 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ