Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn bò nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thăn, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,5 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 30%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,69 mg 40%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,1 µg 170%
- Choline 72 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 255 mg 20%
- Kali 350 mg 7%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 25,1 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 28 g | 0 g | 7,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 150 | 23 g | 0 g | 6,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 301 | 47 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 451 | 70 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 602 | 94 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 14 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 41 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 55 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 69 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn bò nướng selectthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, quay316 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướng primethịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 1/8", prime, đã nấu chín, quay343 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướng choicethịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 1/8", choice, đã nấu chín, quay331 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướngthăn, chỉ thịt nạc, không xương, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, quay169 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướng sốngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt thăn, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm, đã nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Bít tết thănthăn, không xương, thịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Thăn nội bênấu chín, có mỡ156 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn bò nướng
100 g Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn bò nướng có 177 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn bò nướng có 150 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn bò nướng có 301 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn bò nướng có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn bò nướng có 451 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn bò nướng có 602 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn bò nướng có 89 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Thịt thăn bò nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn bò nướng có 266 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174004 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ