Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, đã nấu, nướng lò
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 183 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,1 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,68 mg 40%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,1 µg 169%
- Choline 64,4 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 254 mg 20%
- Kali 346 mg 7%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 24,9 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 183 | 27 g | 0 g | 8,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 23 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 311 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 12 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 467 | 70 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 622 | 93 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 14 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 275 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 366 | 55 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 458 | 68 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn nướng bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 0 mm, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò nướngthăn, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Bít tết thănthăn, không xương, thịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt thăn, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm, đã nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội bònew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần thịt nạc, nấu chín, chiên nhanh200 kcal / 100 g
- Thăn bòkhông mỡ, nướng, không dầu, có muối210 kcal / 100 g
- Thăn nội bênấu chín, có mỡ156 kcal / 100 g
- Tri-tip quaythăn, không xương, nạc, đã nấu chín, quay237 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nướng
100 g Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nướng có 183 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nướng có 156 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nướng có 311 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nướng có 78 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nướng có 467 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nướng có 622 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nướng có 92 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Thịt thăn nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nướng có 275 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173991 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ