Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 250 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 79 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,45 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 7 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,59 mg 34%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,4 µg 57%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 340 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,8 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 250 | 27 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 213 | 23 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 425 | 45 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 106 | 11 g | 0 g | 6,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 638 | 68 g | 0 g | 39 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 850 | 91 g | 0 g | 51 g |
| 50 g | 50 g | 125 | 13 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 375 | 40 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 500 | 53 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 625 | 67 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lưng
100 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lưng có 250 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thăn lưng có 213 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thăn lưng có 425 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn lưng có 106 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thăn lưng có 638 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thăn lưng có 850 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
50 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lưng có 125 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lưng có 375 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168720 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ