Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 278 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,3 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 97 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,48 mg 3%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 7,1 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,7 µg 72%
- Choline 99,6 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 316 mg 7%
- Kẽm 4,7 mg 42%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,1 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 278 | 26 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 236 | 22 g | 0 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 473 | 45 g | 0 g | 31 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 118 | 11 g | 0 g | 7,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 709 | 67 g | 0 g | 47 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 945 | 89 g | 0 g | 63 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 13 g | 0 g | 9,2 g |
| 150 g | 150 g | 417 | 39 g | 0 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 556 | 52 g | 0 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 695 | 65 g | 0 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), đã nấu chín, nướng vỉ254 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ250 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 278 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 236 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 473 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 118 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 709 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 945 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 139 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 417 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168718 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ