Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 132 kcal —
  • Chất đạm 23 g 45%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 4 g 5%
  • Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 59,4 mg 3%
  • Cholesterol 53,3 mg 18%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin K 1,5 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
  • Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
  • Niacin (B3) 6,1 mg 38%
  • Axit pantothenic (B5) 0,98 mg 20%
  • Vitamin B6 0,39 mg 23%
  • Folate (B9) 5 µg 1%
  • Vitamin B12 2,5 µg 106%

Khoáng chất

  • Canxi 5,8 mg 0%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 24,8 mg 6%
  • Phốt pho 195 mg 16%
  • Kali 339 mg 7%
  • Kẽm 5,1 mg 46%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Selen 25,5 µg 46%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g13223 g0 g4 g
50 g50 g6611 g0 g2 g
150 g150 g19834 g0 g6 g
200 g200 g26445 g0 g7,9 g
250 g250 g33056 g0 g9,9 g

Câu hỏi về Thịt quay thăn ngoại trên

100 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?

100 g Thịt quay thăn ngoại trên có 132 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.

50 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?

50 g Thịt quay thăn ngoại trên có 66 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.

150 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?

150 g Thịt quay thăn ngoại trên có 198 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.

200 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?

200 g Thịt quay thăn ngoại trên có 264 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.

250 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?

250 g Thịt quay thăn ngoại trên có 330 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 6137 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ