Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,9 µg 121%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 222 mg 18%
- Kali 395 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 26,3 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 23 g | 0 g | 4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 145 | 26 g | 0 g | 4,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 289 | 52 g | 0 g | 9 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 13 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 434 | 78 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 579 | 104 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 12 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 35 g | 0 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 46 g | 0 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 58 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 1/8", mọi loại, sống187 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", mọi loại, sống143 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống121 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống143 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 128 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 145 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 289 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 72 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 434 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 579 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 64 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 192 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173053 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ