Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 3,2 µg 135%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 222 mg 18%
- Kali 395 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 28,4 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 23 g | 0 g | 4,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 149 | 26 g | 0 g | 5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 298 | 52 g | 0 g | 9,9 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 13 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 447 | 78 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 597 | 104 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 12 g | 0 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 35 g | 0 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 46 g | 0 g | 8,8 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 58 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", choice, sống149 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 1/8", choice, sống199 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 132 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 149 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 298 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 75 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 447 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 597 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 66 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 198 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173408 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ