Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,4 µg 99%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 388 mg 8%
- Kẽm 5,8 mg 53%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 23 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 23 g | 0 g | 3,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 138 | 26 g | 0 g | 3,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 276 | 52 g | 0 g | 7,6 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 69 | 13 g | 0 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 414 | 78 g | 0 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 551 | 104 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 12 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 35 g | 0 g | 5 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 46 g | 0 g | 6,7 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 58 g | 0 g | 8,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò thăn petitekhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", select, sống135 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 1/8", select, sống170 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại select, sống189 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 122 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 138 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 276 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 69 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 414 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 551 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 61 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trên có 183 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174695 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ