Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt bò, thăn petite
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 135 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,9 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 387 mg 8%
- Kẽm 5,8 mg 52%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 23,6 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 135 | 23 g | 0 g | 4,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 153 | 26 g | 0 g | 5,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 305 | 52 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 76 | 13 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 458 | 77 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 610 | 103 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 11 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 203 | 34 g | 0 g | 7,3 g |
| 200 g | 200 g | 270 | 46 g | 0 g | 9,8 g |
| 250 g | 250 g | 338 | 57 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 1/8", mọi loại, sống187 kcal / 100 g
- Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trênkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0122 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, sống246 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt bò, thăn petite
100 g thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
100 g thịt bò, thăn petite có 135 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) thịt bò, thăn petite có 153 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) thịt bò, thăn petite có 305 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) thịt bò, thăn petite có 76 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) thịt bò, thăn petite có 458 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) thịt bò, thăn petite có 610 kcal, gồm 103 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
50 g thịt bò, thăn petite có 68 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g thịt bò, thăn petite có bao nhiêu calo?
150 g thịt bò, thăn petite có 203 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174692 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ