Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 1/8", select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 170 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,3 g 12%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 85 mg 4%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Vitamin B6 0,4 mg 23%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,8 µg 116%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 225 mg 18%
- Kali 369 mg 8%
- Kẽm 8,5 mg 77%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Selen 23,7 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 170 | 22 g | 0 g | 9,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 192 | 24 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 384 | 49 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 96 | 12 g | 0 g | 5,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 576 | 73 g | 0 g | 32 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 768 | 98 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 11 g | 0 g | 4,7 g |
| 150 g | 150 g | 255 | 32 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 340 | 43 g | 0 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 425 | 54 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt quay/phi lê nhỏ phần thăn ngoại trênkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0122 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay179 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, select, sống151 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, sống134 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ
100 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 170 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 192 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 384 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 96 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 576 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 768 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 85 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
150 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò nướng hoặc phi lê nhỏ có 255 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173067 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ