Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt quay thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thăn, không xương, nạc, đã nấu chín, quay
178
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo5,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 178 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,12 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 6,8 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 24%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,8 µg 117%
Khoáng chất
- Canxi 6,4 mg 0%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 26,8 mg 6%
- Phốt pho 217 mg 17%
- Kali 333 mg 7%
- Kẽm 6,8 mg 62%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 38,9 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 178 | 29 g | 0 g | 5,9 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 15 g | 0 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 267 | 44 g | 0 g | 8,9 g |
| 200 g | 200 g | 356 | 59 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 445 | 73 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại bò nướnghäng, thịt thăn ngoại nướng, không xương, nạc, nấu chín, quay200 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướng bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 0 mm, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạichỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Tri-tip quaythăn, không xương, nạc, đã nấu chín, quay237 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt quay thăn ngoại trên
100 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt quay thăn ngoại trên có 178 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
50 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt quay thăn ngoại trên có 89 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt quay thăn ngoại trên có 267 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
200 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
200 g Thịt quay thăn ngoại trên có 356 kcal, gồm 59 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
250 g Thịt quay thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
250 g Thịt quay thăn ngoại trên có 445 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6140 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ