Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt bò bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 214 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,37 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 1,1 µg 46%
- Choline 83,2 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 181 mg 14%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 3,6 mg 32%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,8 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 214 | 20 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 242 | 23 g | 0 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 484 | 45 g | 0 g | 32 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 121 | 11 g | 0 g | 8,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 725 | 68 g | 0 g | 48 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 967 | 90 g | 0 g | 65 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 10 g | 0 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 321 | 30 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 428 | 40 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 535 | 50 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại select, sống189 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống127 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt quay thăn ngoại trênthăn, không xương, nạc, sống132 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Phần mông trên của bòsống112 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt bò bít tết thăn ngoại
100 g thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g thịt bò bít tết thăn ngoại có 214 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có 242 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có 484 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có 121 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có 725 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) thịt bò bít tết thăn ngoại có 967 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 65 g chất béo.
50 g thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g thịt bò bít tết thăn ngoại có 107 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g thịt bò bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g thịt bò bít tết thăn ngoại có 321 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168728 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ