Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 8,6 mg 54%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,8 µg 76%
- Choline 111 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 226 mg 18%
- Kali 362 mg 8%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 33,4 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 29 g | 0 g | 8,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 171 | 25 g | 0 g | 7,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 342 | 50 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 12 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 513 | 74 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 683 | 99 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 15 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 44 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 58 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 73 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), đã nấu chín, nướng vỉ254 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, nấu chín, nướng195 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", choice, đã nấu chín, nướng vỉ203 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn lưng
100 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn lưng có 201 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có 171 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có 342 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có 513 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có 683 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn lưng có 101 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn lưng có 302 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173119 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ