Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có mỡ rìa, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 264 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 6,9 g 35%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,23 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 6,6 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
- Choline 61,8 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 265 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 24,8 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 264 | 26 g | 0 g | 18 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 224 | 22 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 449 | 45 g | 0 g | 30 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 112 | 11 g | 0 g | 7,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 673 | 67 g | 0 g | 45 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 898 | 89 g | 0 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 132 | 13 g | 0 g | 8,8 g |
| 150 g | 150 g | 396 | 39 g | 0 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 528 | 52 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 660 | 66 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, đã nấu chín, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 264 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 224 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 449 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 112 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 673 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 898 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 132 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 396 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174714 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ