Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 135 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 47 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,39 mg 8%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
- Choline 61,3 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 288 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 22 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 135 | 23 g | 0 g | 4,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 153 | 26 g | 0 g | 5,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 305 | 53 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 76 | 13 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 458 | 79 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 610 | 105 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 203 | 35 g | 0 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 270 | 47 g | 0 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 338 | 58 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 135 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 153 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 305 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 76 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 458 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 610 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 68 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 203 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174009 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ