Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu cộng hưởng New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
lóc một phần, nạc và mỡ, nướng nhanh
253
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 253 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 7,1 g 35%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 10 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,45 mg 3%
- Vitamin K 3,1 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 1,2 µg 49%
- Choline 81,7 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 304 mg 6%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 253 | 22 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 11 g | 0 g | 9,1 g |
| 150 g | 150 g | 380 | 33 g | 0,1 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 506 | 44 g | 0,1 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 633 | 55 g | 0,1 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống240 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Phápnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng nhanh195 kcal / 100 g
- Thăn nội cừu New Zealandnạc và mỡ, rán nhanh157 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu New Zealandít mỡ, chiên nhanh155 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc, om209 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, om285 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3 mm (1/8), sống273 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), quay234 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, nướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương178 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu cộng hưởng New Zealand
100 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có 253 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có 127 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
150 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có 380 kcal, gồm 33 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có 506 kcal, gồm 44 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 37 g chất béo.
250 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g Sườn cừu cộng hưởng New Zealand có 633 kcal, gồm 55 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3500 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ