Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 240 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,2 g 36%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Vitamin B12 1,1 µg 47%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 165 mg 13%
- Kali 277 mg 6%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,3 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 240 | 18 g | 0,1 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 271 | 21 g | 0,1 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 542 | 41 g | 0,3 g | 42 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 136 | 10 g | 0,1 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 814 | 61 g | 0,4 g | 63 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1085 | 82 g | 0,6 g | 84 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 9,1 g | 0,1 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 360 | 27 g | 0,2 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 480 | 36 g | 0,3 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 600 | 45 g | 0,3 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp hoàn toànnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống169 kcal / 100 g
- Sườn cừu cộng hưởng New Zealandlóc một phần, nạc và mỡ, sống240 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống122 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", sống273 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần
100 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 240 kcal, gồm 18 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 271 kcal, gồm 21 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 542 kcal, gồm 41 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 42 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 136 kcal, gồm 10 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 814 kcal, gồm 61 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 63 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 1085 kcal, gồm 82 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 84 g chất béo.
50 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 120 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phần có 360 kcal, gồm 27 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173812 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ