Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, phần tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 276 kcal —
- Chất đạm 23 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 8,4 g 42%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 4,6 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 6,2 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 21 µg 5%
- Vitamin B12 2,6 µg 110%
- Choline 87,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 184 mg 15%
- Kali 251 mg 5%
- Kẽm 5,2 mg 48%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 26,2 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 276 | 23 g | 0 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 235 | 19 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 469 | 38 g | 0 g | 34 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 117 | 9,6 g | 0 g | 8,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 704 | 57 g | 0 g | 51 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 938 | 77 g | 0 g | 68 g |
| 50 g | 50 g | 138 | 11 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 414 | 34 g | 0 g | 30 g |
| 200 g | 200 g | 552 | 45 g | 0 g | 40 g |
| 250 g | 250 g | 690 | 56 g | 0 g | 50 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc235 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
- Vai bênạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay186 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay184 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, đã nấu chín, quay242 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu
100 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu có 276 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu có 235 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu có 469 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu có 117 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu có 704 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu có 938 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
50 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu có 138 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu có 414 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174325 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ