Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, nguyên cái (tay và vai), chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 233 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
- Natri 91 mg 4%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 4,7 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
- Vitamin B12 3,6 µg 148%
Khoáng chất
- Canxi 28 mg 2%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 195 mg 16%
- Kali 308 mg 7%
- Kẽm 6,7 mg 60%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 5,1 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 233 | 26 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 198 | 22 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 396 | 45 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 99 | 11 g | 0 g | 5,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 594 | 67 g | 0 g | 34 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 792 | 89 g | 0 g | 46 g |
| 50 g | 50 g | 117 | 13 g | 0 g | 6,7 g |
| 150 g | 150 g | 350 | 39 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 466 | 52 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 583 | 66 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống164 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáinew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om342 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu
100 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu có 233 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu có 198 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu có 396 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu có 99 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu có 594 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu có 792 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
50 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu có 117 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
150 g Vai cừu có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu có 350 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172593 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ