Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ cừu non
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ mọi phần thịt, sống
553
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb0 g
Chất béo58 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 553 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 58 g 74%
- Chất béo bão hòa 26 g 129%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 553 | 11 g | 0 g | 58 g |
| 50 g | 50 g | 277 | 5,4 g | 0 g | 29 g |
| 150 g | 150 g | 830 | 16 g | 0 g | 86 g |
| 200 g | 200 g | 1106 | 22 g | 0 g | 115 g |
| 250 g | 250 g | 1383 | 27 g | 0 g | 144 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ cừusống, trung bình, cắt tỉa thêm721 kcal / 100 g
- Thịt cừumọi phần thịt, mỡ có thể tách bỏ, sống603 kcal / 100 g
- Mô mỡ cừugiữa các cơ, sống637 kcal / 100 g
- Thịt cừu các miếng pha lóc bán lẻ tổng hợp mỡ tách rờicắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống665 kcal / 100 g
- Đùi cừunhiều mỡ, sống234 kcal / 100 g
- Ức cừunhiều mỡ, để luộc, sống381 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống169 kcal / 100 g
- Vai cừusống, nạc và mỡ, cân cả xương188 kcal / 100 g
- Các phần cắt hỗn hợp bê mỡsống638 kcal / 100 g
- Thăn phi lê cừu nonnạc, sống116 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ cừu non
100 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ cừu non có 553 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
50 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ cừu non có 277 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
150 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ cừu non có 830 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 86 g chất béo.
200 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ cừu non có 1106 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 115 g chất béo.
250 g Mỡ cừu non có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ cừu non có 1383 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 144 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004831 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ