Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
vai bê nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
Kalbfleisch, Schulter, ganz (Bug und Schaufel), nur mageres Fleisch trennbar, gekocht, geschmort
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 34 g 67%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,1 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 97 mg 4%
- Cholesterol 130 mg 43%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,45 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 32%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 16 µg 4%
- Vitamin B12 1,9 µg 81%
Khoáng chất
- Canxi 37 mg 3%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 260 mg 21%
- Kali 319 mg 7%
- Kẽm 7 mg 64%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 14,7 µg 27%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 34 g | 0 g | 6,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 169 | 29 g | 0 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 338 | 57 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 14 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 507 | 86 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 677 | 115 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 17 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 51 g | 0 g | 9,2 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 67 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 84 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai bêchỉ có nạc, om198 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, om266 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho344 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên vẹn không xương nạcchỉ phần tách được, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Sườn bêchỉ thịt nạc có thể tách rời, nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Sườn vai bêchỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ159 kcal / 100 g
- Thịt bê đùi trênchỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om203 kcal / 100 g
- Thịt bê nạc cắt hạt lựu nấu món hầmđùi và vai, chỉ có phần nạc, nấu chín, om188 kcal / 100 g
- Bắp vai bênạc và mỡ, om236 kcal / 100 g
- Cẳng vai bêKalbfleisch, Schulter, Haxe, mager, geschmort201 kcal / 100 g
Câu hỏi về vai bê nguyên miếng
100 g vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g vai bê nguyên miếng có 199 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) vai bê nguyên miếng có 169 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) vai bê nguyên miếng có 338 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) vai bê nguyên miếng có 85 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) vai bê nguyên miếng có 507 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) vai bê nguyên miếng có 677 kcal, gồm 115 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g vai bê nguyên miếng có 100 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g vai bê nguyên miếng có 299 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173831 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ