Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai bê nguyên miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 130 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,3 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 91 mg 4%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,27 mg 2%
- Vitamin K 4,6 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 80,7 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 0,91 mg 5%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 302 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 36%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 8,1 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 130 | 19 g | 0 g | 5,3 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 37 | 5,5 g | 0 g | 1,5 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 74 | 11 g | 0 g | 3 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 18 | 2,7 g | 0 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 111 | 16 g | 0 g | 4,5 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 147 | 22 g | 0 g | 6 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 9,6 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 195 | 29 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 260 | 39 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 325 | 48 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống132 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên connuôi bằng sữa, nạc, sống96 kcal / 100 g
- Thịt vai bênuôi bằng ngũ cốc, nguyên miếng, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống148 kcal / 100 g
- Bắp vai bênạc và mỡ, sống132 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
- Bít tết vai bênuôi bằng ngũ cốc, vai, nạc và mỡ, sống151 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống162 kcal / 100 g
- Cẳng vai bêKalbfleisch, Schulter, Haxe, mager und fett, gebraten183 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai bê nguyên miếng
100 g Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
100 g Vai bê nguyên miếng có 130 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Vai bê nguyên miếng có 37 kcal, gồm 5,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Vai bê nguyên miếng có 74 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Vai bê nguyên miếng có 18 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Vai bê nguyên miếng có 111 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Vai bê nguyên miếng có 147 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
50 g Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
50 g Vai bê nguyên miếng có 65 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Vai bê nguyên miếng có bao nhiêu calo?
150 g Vai bê nguyên miếng có 195 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175277 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ