Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phần thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, nạc và mỡ, cân có xương
236
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb0 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 236 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 26%
- Chất béo bão hòa 9,7 g 49%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 47 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 10 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,06 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Biotin (B7) 1 µg 3%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1 mg 6%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 120 mg 10%
- Kali 200 mg 4%
- Kẽm 1,5 mg 14%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2 µg 4%
- Iốt 5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 236 | 13 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 118 | 6,5 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 354 | 20 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 472 | 26 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 590 | 33 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương247 kcal / 100 g
- Vai cừusống, nạc và mỡ, cân cả xương188 kcal / 100 g
- Thăn cừusống109 kcal / 100 g
- Thịt cừu nấu món hầmsống, nạc và mỡ, cân nguyên xương136 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thăn lưng cừu nonnạc, sống119 kcal / 100 g
- Đùi cừunướng, nạc và béo236 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpnấu nồi, nạc và mỡ, cân cả xương173 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc và mỡ282 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phần thăn cừu
100 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Phần thăn cừu có 236 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Phần thăn cừu có 118 kcal, gồm 6,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Phần thăn cừu có 354 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Phần thăn cừu có 472 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Phần thăn cừu có 590 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-154 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ