Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phần thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, nạc và mỡ
303
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 303 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 29%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,06 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 25%
- Vitamin B6 0,31 mg 18%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 303 | 25 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 152 | 13 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 455 | 38 g | 0 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 606 | 51 g | 0 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 758 | 63 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ305 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc và mỡ282 kcal / 100 g
- Đùi cừunướng, nạc và béo236 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt ức cừuquay, nạc273 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, quay, nạc218 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênnướng, nạc và mỡ240 kcal / 100 g
- Thăn lưng cừunướng trong lò với hương thảo và nước sốt181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phần thăn cừu
100 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Phần thăn cừu có 303 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Phần thăn cừu có 152 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Phần thăn cừu có 455 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
200 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Phần thăn cừu có 606 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
250 g Phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Phần thăn cừu có 758 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-156 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ