Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 147 kcal —
  • Chất đạm 20 g 41%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 7,3 g 9%
  • Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 65,3 mg 3%
  • Cholesterol 58,2 mg 19%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,45 µg 2%
  • Vitamin E 0,15 mg 1%
  • Vitamin K 7,3 µg 6%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
  • Niacin (B3) 5,3 mg 33%
  • Axit pantothenic (B5) 3,5 mg 70%
  • Vitamin B6 0,2 mg 12%
  • Biotin (B7) 2,5 µg 8%
  • Folate (B9) 12,1 µg 3%
  • Vitamin B12 1,1 µg 45%
  • Choline 96,5 mg 18%

Khoáng chất

  • Canxi 4,9 mg 0%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 20,8 mg 5%
  • Phốt pho 207 mg 17%
  • Kali 350 mg 7%
  • Kẽm 3 mg 27%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0 mg 0%
  • Selen 8,5 µg 16%
  • Iốt 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g14721 g0 g7,3 g
50 g50 g7410 g0 g3,6 g
150 g150 g22131 g0 g11 g
200 g200 g29441 g0 g15 g
250 g250 g36851 g0 g18 g

Câu hỏi về Ức bê

100 g Ức bê có bao nhiêu calo?

100 g Ức bê có 147 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.

50 g Ức bê có bao nhiêu calo?

50 g Ức bê có 74 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

150 g Ức bê có bao nhiêu calo?

150 g Ức bê có 221 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.

200 g Ức bê có bao nhiêu calo?

200 g Ức bê có 294 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.

250 g Ức bê có bao nhiêu calo?

250 g Ức bê có 368 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 1781 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ