Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 12 kcal —
  • Chất đạm 1,4 g 3%
  • Carbohydrate 0,9 g 0%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất xơ 0,3 g 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g121,4 g0,9 g0,3 g
50 g50 g60,7 g0,4 g0,1 g
150 g150 g182,1 g1,3 g0,4 g
200 g200 g242,8 g1,7 g0,6 g
250 g250 g303,6 g2,2 g0,7 g

Câu hỏi về Nước dùng thịt bò

100 g Nước dùng thịt bò có bao nhiêu calo?

100 g Nước dùng thịt bò có 12 kcal, gồm 1,4 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Nước dùng thịt bò có bao nhiêu calo?

50 g Nước dùng thịt bò có 6 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Nước dùng thịt bò có bao nhiêu calo?

150 g Nước dùng thịt bò có 18 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

200 g Nước dùng thịt bò có bao nhiêu calo?

200 g Nước dùng thịt bò có 24 kcal, gồm 2,8 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Nước dùng thịt bò có bao nhiêu calo?

250 g Nước dùng thịt bò có 30 kcal, gồm 3,6 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0918F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ