Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nghêu
Calo và thông tin dinh dưỡng
các loài hỗn hợp, đã nấu chín, tẩm bột chiên
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 13%
- Natri 364 mg 16%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 91 µg 10%
- Vitamin C 10 mg 11%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 2,1 mg 13%
- Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Folate (B9) 36 µg 9%
- Vitamin B12 40,3 µg 1678%
Khoáng chất
- Canxi 63 mg 5%
- Sắt 13,9 mg 77%
- Magiê 14 mg 3%
- Phốt pho 188 mg 15%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 1,5 mg 13%
- Đồng 0,36 mg 40%
- Mangan 0,54 mg 23%
- Selen 28,9 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 14 g | 10 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 12 g | 8,8 g | 9,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 24 g | 18 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 6,1 g | 4,4 g | 4,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 36 g | 26 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 48 g | 35 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 7,1 g | 5,2 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 21 g | 16 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 29 g | 21 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 36 g | 26 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh rán nghêu311 kcal / 100 g
- Sò điệp hỗn hợp loàitẩm bột chiên giòn216 kcal / 100 g
- Mựcchiên
- Tôm hỗn hợp các loàiluộc, tẩm bột chiên giòn242 kcal / 100 g
- Bào ngưthân mềm, các loài hỗn hợp, phủ bột, chiên189 kcal / 100 g
- Hàu Mỹnấu chín, tẩm bột chiên giòn199 kcal / 100 g
- Ngao48 kcal / 100 g
- Vẹmchiên trong dầu thực vật268 kcal / 100 g
- Cá mậpcác loài hỗn hợp, nấu chín, nhúng bột và chiên228 kcal / 100 g
- Sòđóng hộp48 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nghêu
100 g Nghêu có bao nhiêu calo?
100 g Nghêu có 202 kcal, gồm 14 g đạm, 10 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Nghêu có 172 kcal, gồm 12 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Nghêu có 343 kcal, gồm 24 g đạm, 18 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Nghêu có 86 kcal, gồm 6,1 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Nghêu có 515 kcal, gồm 36 g đạm, 26 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Nghêu có 687 kcal, gồm 48 g đạm, 35 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Nghêu có bao nhiêu calo?
50 g Nghêu có 101 kcal, gồm 7,1 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Nghêu có bao nhiêu calo?
150 g Nghêu có 303 kcal, gồm 21 g đạm, 16 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171974 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ