Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nghêu
Calo và thông tin dinh dưỡng
các loài hỗn hợp, đã nấu chín, nhiệt ẩm
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 148 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Carbohydrate 5,1 g 2%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 1202 mg 52%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 171 µg 19%
- Vitamin C 22,1 mg 25%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,43 mg 33%
- Niacin (B3) 3,4 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 29 µg 7%
- Vitamin B12 98,9 µg 4120%
Khoáng chất
- Canxi 92 mg 7%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 338 mg 27%
- Kali 628 mg 13%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,69 mg 76%
- Mangan 1 mg 43%
- Selen 64 µg 116%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 148 | 26 g | 5,1 g | 2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 126 | 22 g | 4,4 g | 1,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 252 | 43 g | 8,7 g | 3,3 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 63 | 11 g | 2,2 g | 0,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 377 | 65 g | 13 g | 5 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 503 | 87 g | 17 g | 6,6 g |
| 50 g | 50 g | 74 | 13 g | 2,6 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 222 | 38 g | 7,7 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 296 | 51 g | 10 g | 3,9 g |
| 250 g | 250 g | 370 | 64 g | 13 g | 4,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Sò điệpsò điệp vịnh và biển, nấu chín, hấp111 kcal / 100 g
- Ngao48 kcal / 100 g
- Vẹm xanhnấu chín, nhiệt ẩm172 kcal / 100 g
- Ốc hươngkhông xác định, đã nấu chín, nhiệt ẩm275 kcal / 100 g
- Mực nangnhiều loài, nấu bằng nhiệt ẩm158 kcal / 100 g
- Vẹmluộc112 kcal / 100 g
- Mựccác loài hỗn hợp, đã nấu chín, rán175 kcal / 100 g
- Tôm hùm đấtloài hỗn hợp, hoang dã, nấu chín, nhiệt ẩm82 kcal / 100 g
- Hàu phương đônghoang dã, nấu chín, nhiệt ẩm102 kcal / 100 g
- Sòđóng hộp48 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nghêu
100 g Nghêu có bao nhiêu calo?
100 g Nghêu có 148 kcal, gồm 26 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Nghêu có 126 kcal, gồm 22 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Nghêu có 252 kcal, gồm 43 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Nghêu có 63 kcal, gồm 11 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Nghêu có 377 kcal, gồm 65 g đạm, 13 g carbohydrate và 5 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Nghêu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Nghêu có 503 kcal, gồm 87 g đạm, 17 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
50 g Nghêu có bao nhiêu calo?
50 g Nghêu có 74 kcal, gồm 13 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Nghêu có bao nhiêu calo?
150 g Nghêu có 222 kcal, gồm 38 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171975 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ