Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bơn lớn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, có da, người bản địa Alaska
116
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb1,8 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 79 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 47 µg 5%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 1,9 mg 13%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 6%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,38 mg 8%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 1,8 µg 74%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 0,27 mg 2%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 244 mg 20%
- Kali 449 mg 10%
- Kẽm 0,61 mg 6%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 51,1 µg 93%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 21 g | 1,8 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 10 g | 0,9 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 31 g | 2,7 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 41 g | 3,6 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 51 g | 4,5 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bơn lớn
100 g Cá bơn lớn có bao nhiêu calo?
100 g Cá bơn lớn có 116 kcal, gồm 21 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Cá bơn lớn có bao nhiêu calo?
50 g Cá bơn lớn có 58 kcal, gồm 10 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Cá bơn lớn có bao nhiêu calo?
150 g Cá bơn lớn có 174 kcal, gồm 31 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Cá bơn lớn có bao nhiêu calo?
200 g Cá bơn lớn có 232 kcal, gồm 41 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
250 g Cá bơn lớn có bao nhiêu calo?
250 g Cá bơn lớn có 290 kcal, gồm 51 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167638 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ