Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 67 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 17 g 6%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,2 g 4%
  • Đường 17 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 50 µg 6%
  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,48 mg 3%
  • Vitamin K 6 µg 5%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,7 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,09 mg 2%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 11 mg 1%
  • Sắt 0,34 mg 2%
  • Magiê 7 mg 2%
  • Phốt pho 18 mg 1%
  • Kali 191 mg 4%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Mangan 0,08 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g670,5 g17 g0,1 g
50 g50 g340,3 g8,5 g0,1 g
150 g150 g1010,8 g26 g0,2 g
200 g200 g1341 g34 g0,2 g
250 g250 g1681,3 g43 g0,3 g

Câu hỏi về mận

100 g mận có bao nhiêu calo?

100 g mận có 67 kcal, gồm 0,5 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g mận có bao nhiêu calo?

50 g mận có 34 kcal, gồm 0,3 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g mận có bao nhiêu calo?

150 g mận có 101 kcal, gồm 0,8 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g mận có bao nhiêu calo?

200 g mận có 134 kcal, gồm 1 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g mận có bao nhiêu calo?

250 g mận có 168 kcal, gồm 1,3 g đạm, 43 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-316 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ