Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 47 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Đường 12 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin C 11 mg 12%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,05 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
  • Vitamin B6 0,09 mg 5%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Sắt 0,5 mg 3%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 5 mg 0%
  • Kali 71 mg 2%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,08 mg 9%
  • Mangan 0,9 mg 39%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g470,3 g12 g–
50 g50 g240,2 g6,1 g–
150 g150 g710,5 g18 g–
200 g200 g940,6 g24 g–
250 g250 g1180,8 g31 g–

Câu hỏi về dứa

100 g dứa có bao nhiêu calo?

100 g dứa có 47 kcal, gồm 0,3 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

50 g dứa có bao nhiêu calo?

50 g dứa có 24 kcal, gồm 0,2 g đạm, 6,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g dứa có bao nhiêu calo?

150 g dứa có 71 kcal, gồm 0,5 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

200 g dứa có bao nhiêu calo?

200 g dứa có 94 kcal, gồm 0,6 g đạm, 24 g carbohydrate và – chất béo.

250 g dứa có bao nhiêu calo?

250 g dứa có 118 kcal, gồm 0,8 g đạm, 31 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-211 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ