Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 39 kcal —
  • Chất đạm 0,6 g 1%
  • Carbohydrate 9,7 g 4%
  • Đường 9,7 g —
  • Natri 12 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 11 µg 1%
  • Vitamin C 6 mg 7%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,6 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Biotin (B7) 0,2 µg 1%
  • Folate (B9) 2 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 4 mg 0%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 7 mg 2%
  • Phốt pho 19 mg 2%
  • Kali 170 mg 4%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g390,6 g9,7 g–
50 g50 g200,3 g4,9 g–
150 g150 g590,9 g15 g–
200 g200 g781,2 g19 g–
250 g250 g981,5 g24 g–

Câu hỏi về Đào đóng hộp

100 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

100 g Đào đóng hộp có 39 kcal, gồm 0,6 g đạm, 9,7 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

50 g Đào đóng hộp có 20 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

150 g Đào đóng hộp có 59 kcal, gồm 0,9 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

200 g Đào đóng hộp có 78 kcal, gồm 1,2 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

250 g Đào đóng hộp có 98 kcal, gồm 1,5 g đạm, 24 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-188 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ