Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 33 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 8,5 g 3%
  • Đường 8,5 g —
  • Natri 3 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,2 µg 1%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 5 mg 1%
  • Phốt pho 10 mg 1%
  • Kali 81 mg 2%
  • Kẽm 0,1 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g330,3 g8,5 g–
50 g50 g170,2 g4,3 g–
150 g150 g500,5 g13 g–
200 g200 g660,6 g17 g–
250 g250 g830,8 g21 g–

Câu hỏi về Quả lê đóng hộp trong nước ép

100 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có bao nhiêu calo?

100 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có 33 kcal, gồm 0,3 g đạm, 8,5 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có bao nhiêu calo?

50 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có 17 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có bao nhiêu calo?

150 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có 50 kcal, gồm 0,5 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có bao nhiêu calo?

200 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có 66 kcal, gồm 0,6 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có bao nhiêu calo?

250 g Quả lê đóng hộp trong nước ép có 83 kcal, gồm 0,8 g đạm, 21 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-197 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ