Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 45 kcal —
  • Chất đạm 0,4 g 1%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Đường 12 g —
  • Natri 3 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 9 µg 1%
  • Vitamin C 14 mg 16%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,3 µg 1%
  • Folate (B9) 6 µg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 9 mg 1%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 7 mg 2%
  • Phốt pho 14 mg 1%
  • Kali 95 mg 2%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g450,4 g12 g–
50 g50 g230,2 g5,9 g–
150 g150 g680,6 g18 g–
200 g200 g900,8 g23 g–
250 g250 g1131 g29 g–

Câu hỏi về Cocktail trái cây đóng hộp

100 g Cocktail trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

100 g Cocktail trái cây đóng hộp có 45 kcal, gồm 0,4 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Cocktail trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

50 g Cocktail trái cây đóng hộp có 23 kcal, gồm 0,2 g đạm, 5,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Cocktail trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

150 g Cocktail trái cây đóng hộp có 68 kcal, gồm 0,6 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Cocktail trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

200 g Cocktail trái cây đóng hộp có 90 kcal, gồm 0,8 g đạm, 23 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Cocktail trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

250 g Cocktail trái cây đóng hộp có 113 kcal, gồm 1 g đạm, 29 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-336 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ