Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô
Calo và thông tin dinh dưỡng
63
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb15 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 15 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 0,4 g | 15 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 0,2 g | 7,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 0,6 g | 22 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 0,8 g | 30 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 1 g | 37 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Trái cây trộn đóng hộpngâm si-rô đường81 kcal / 100 g
- Trái cây trộn ngâm si-rô75 kcal / 100 g
- Cocktail trái cây đóng hộpđóng hộp trong nước đường, toàn bộ57 kcal / 100 g
- Cocktail trái câyđào, lê, mơ, dứa, anh đào, nho, đóng hộp, nước đường đặc, đã ráo nước70 kcal / 100 g
- Salad hoa quả đóng hộpđào, lê, mơ, dứa, anh đào, nước si-rô nhẹ, phần rắn và chất lỏng58 kcal / 100 g
- Salad trái cây106 kcal / 100 g
- Nước ép salad hoa quảđóng hộp trong nước ép quả, đã ráo nước49 kcal / 100 g
- Fruit cocktail in syrup88 kcal / 100 g
- Sy-rô cho trái cây đóng hộp73 kcal / 100 g
- Đào đóng hộpngâm si-rô đường83 kcal / 100 g
Câu hỏi về Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô
100 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
100 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có 63 kcal, gồm 0,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
50 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có 32 kcal, gồm 0,2 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
150 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có 95 kcal, gồm 0,6 g đạm, 22 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
200 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có 126 kcal, gồm 0,8 g đạm, 30 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
250 g Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô có 158 kcal, gồm 1 g đạm, 37 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.537 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ