Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trái cây trộn ngâm si-rô
Calo và thông tin dinh dưỡng
75
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb17 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 75 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 17 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 75 | 0,4 g | 17 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,2 g | 8,7 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 113 | 0,6 g | 26 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 150 | 0,8 g | 35 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 188 | 1 g | 43 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Trái cây hỗn hợp ngâm si-rô63 kcal / 100 g
- Trái cây trộn đóng hộpngâm si-rô đường81 kcal / 100 g
- Cocktail trái cây đóng hộpđóng hộp trong nước đường, toàn bộ57 kcal / 100 g
- Cocktail trái câyđào, lê, mơ, dứa, anh đào, nho, đóng hộp, nước đường đặc, đã ráo nước70 kcal / 100 g
- Salad hoặc cocktail trái câyđóng hộp trong nước đường loãng, để ráo59 kcal / 100 g
- Fruit cocktail in syrup88 kcal / 100 g
- Salad hoa quả đóng hộpđào, lê, mơ, dứa, anh đào, nước si-rô nhẹ, phần rắn và chất lỏng58 kcal / 100 g
- Fruit cocktail in syrup drained77 kcal / 100 g
- Sy-rô cho trái cây đóng hộp73 kcal / 100 g
- Anh đào ngâm si-rôđóng hộp63 kcal / 100 g
Câu hỏi về Trái cây trộn ngâm si-rô
100 g Trái cây trộn ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
100 g Trái cây trộn ngâm si-rô có 75 kcal, gồm 0,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Trái cây trộn ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
50 g Trái cây trộn ngâm si-rô có 38 kcal, gồm 0,2 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Trái cây trộn ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
150 g Trái cây trộn ngâm si-rô có 113 kcal, gồm 0,6 g đạm, 26 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Trái cây trộn ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
200 g Trái cây trộn ngâm si-rô có 150 kcal, gồm 0,8 g đạm, 35 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Trái cây trộn ngâm si-rô có bao nhiêu calo?
250 g Trái cây trộn ngâm si-rô có 188 kcal, gồm 1 g đạm, 43 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 183 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ