Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 60 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0,9 g 3%
  • Đường 13 g —
  • Natri 0,9 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 12,9 µg 1%
  • Vitamin C 3,3 mg 4%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Niacin (B3) 0,35 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,06 mg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 9,6 mg 1%
  • Sắt 0,13 mg 1%
  • Magiê 4,9 mg 1%
  • Phốt pho 9,8 mg 1%
  • Kali 100 mg 2%
  • Kẽm 0,05 mg 0%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,02 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g600,3 g14 g0 g
50 g50 g300,2 g7 g0 g
150 g150 g900,5 g21 g0,1 g
200 g200 g1200,6 g28 g0,1 g
250 g250 g1500,8 g35 g0,1 g

Câu hỏi về Đào đóng hộp

100 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

100 g Đào đóng hộp có 60 kcal, gồm 0,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0 g chất béo.

50 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

50 g Đào đóng hộp có 30 kcal, gồm 0,2 g đạm, 7 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

150 g Đào đóng hộp có 90 kcal, gồm 0,5 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

200 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

200 g Đào đóng hộp có 120 kcal, gồm 0,6 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

250 g Đào đóng hộp có bao nhiêu calo?

250 g Đào đóng hộp có 150 kcal, gồm 0,8 g đạm, 35 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13731 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ