Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 30 kcal —
  • Chất đạm 0,6 g 1%
  • Carbohydrate 7,3 g 3%
  • Đường 7,3 g —
  • Natri 10 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 33 mg 37%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,1 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,12 mg 2%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Biotin (B7) 1 µg 3%
  • Folate (B9) 6 µg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 22 mg 2%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 16 mg 1%
  • Kali 72 mg 2%
  • Đồng 0,01 mg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g300,6 g7,3 g–
50 g50 g150,3 g3,7 g–
150 g150 g450,9 g11 g–
200 g200 g601,2 g15 g–
250 g250 g751,5 g18 g–

Câu hỏi về Bưởi chùm

100 g Bưởi chùm có bao nhiêu calo?

100 g Bưởi chùm có 30 kcal, gồm 0,6 g đạm, 7,3 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Bưởi chùm có bao nhiêu calo?

50 g Bưởi chùm có 15 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,7 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Bưởi chùm có bao nhiêu calo?

150 g Bưởi chùm có 45 kcal, gồm 0,9 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Bưởi chùm có bao nhiêu calo?

200 g Bưởi chùm có 60 kcal, gồm 1,2 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Bưởi chùm có bao nhiêu calo?

250 g Bưởi chùm có 75 kcal, gồm 1,5 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-107 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ