Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 51 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 0,2 g 0%
  • Đường 12 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin C 13 mg 14%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
  • Vitamin B6 0,31 mg 18%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 12 mg 1%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 11 mg 3%
  • Phốt pho 29 mg 2%
  • Kali 240 mg 5%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Đồng 0,17 mg 19%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g511,3 g12 g0,2 g
50 g50 g260,7 g5,9 g0,1 g
150 g150 g772 g18 g0,3 g
200 g200 g1022,6 g24 g0,4 g
250 g250 g1283,3 g30 g0,5 g

Câu hỏi về Quả lựu

100 g Quả lựu có bao nhiêu calo?

100 g Quả lựu có 51 kcal, gồm 1,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

50 g Quả lựu có bao nhiêu calo?

50 g Quả lựu có 26 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Quả lựu có bao nhiêu calo?

150 g Quả lựu có 77 kcal, gồm 2 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

200 g Quả lựu có bao nhiêu calo?

200 g Quả lựu có 102 kcal, gồm 2,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

250 g Quả lựu có bao nhiêu calo?

250 g Quả lựu có 128 kcal, gồm 3,3 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-226 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ