Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 31 kcal —
  • Chất đạm 0,4 g 1%
  • Carbohydrate 7,9 g 3%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 7,9 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 41 µg 5%
  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,58 mg 4%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,16 mg 3%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 19 mg 1%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 13 mg 1%
  • Kali 240 mg 5%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,06 mg 7%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g310,4 g7,9 g–
50 g50 g160,2 g4 g–
150 g150 g470,6 g12 g–
200 g200 g620,8 g16 g–
250 g250 g781 g20 g–

Câu hỏi về Mận damson

100 g Mận damson có bao nhiêu calo?

100 g Mận damson có 31 kcal, gồm 0,4 g đạm, 7,9 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mận damson có bao nhiêu calo?

50 g Mận damson có 16 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mận damson có bao nhiêu calo?

150 g Mận damson có 47 kcal, gồm 0,6 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mận damson có bao nhiêu calo?

200 g Mận damson có 62 kcal, gồm 0,8 g đạm, 16 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mận damson có bao nhiêu calo?

250 g Mận damson có 78 kcal, gồm 1 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-082 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ