Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 34 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 8,6 g 3%
  • Chất xơ 1,6 g 6%
  • Đường 8,6 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 44 µg 5%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,6 mg 4%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,3 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Folate (B9) 3 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 22 mg 2%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 14 mg 1%
  • Kali 260 mg 6%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,07 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g340,5 g8,6 g–
50 g50 g170,3 g4,3 g–
150 g150 g510,8 g13 g–
200 g200 g681 g17 g–
250 g250 g851,3 g22 g–

Câu hỏi về Mận Damson

100 g Mận Damson có bao nhiêu calo?

100 g Mận Damson có 34 kcal, gồm 0,5 g đạm, 8,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mận Damson có bao nhiêu calo?

50 g Mận Damson có 17 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mận Damson có bao nhiêu calo?

150 g Mận Damson có 51 kcal, gồm 0,8 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mận Damson có bao nhiêu calo?

200 g Mận Damson có 68 kcal, gồm 1 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mận Damson có bao nhiêu calo?

250 g Mận Damson có 85 kcal, gồm 1,3 g đạm, 22 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-078 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ