Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 29 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 6,6 g 2%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,6 g 6%
  • Đường 6,6 g —
  • Natri 2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 63 µg 7%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,22 mg 4%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%
  • Folate (B9) 5 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 14 mg 1%
  • Sắt 0,5 mg 3%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 18 mg 1%
  • Kali 250 mg 5%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,1 mg 4%
  • Selen 1 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g290,8 g6,6 g0,1 g
50 g50 g150,4 g3,3 g0,1 g
150 g150 g441,2 g9,9 g0,2 g
200 g200 g581,6 g13 g0,2 g
250 g250 g732 g17 g0,3 g

Câu hỏi về Quả mơ

100 g Quả mơ có bao nhiêu calo?

100 g Quả mơ có 29 kcal, gồm 0,8 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Quả mơ có bao nhiêu calo?

50 g Quả mơ có 15 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Quả mơ có bao nhiêu calo?

150 g Quả mơ có 44 kcal, gồm 1,2 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Quả mơ có bao nhiêu calo?

200 g Quả mơ có 58 kcal, gồm 1,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Quả mơ có bao nhiêu calo?

250 g Quả mơ có 73 kcal, gồm 2 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-026 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ