Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 68 kcal —
  • Chất đạm 0,4 g 1%
  • Carbohydrate 18 g 6%
  • Chất xơ 1,4 g 5%
  • Đường 18 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 37 µg 4%
  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,52 mg 3%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,16 mg 3%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 17 mg 1%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 12 mg 1%
  • Kali 220 mg 5%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,06 mg 7%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g680,4 g18 g–
50 g50 g340,2 g8,8 g–
150 g150 g1020,6 g26 g–
200 g200 g1360,8 g35 g–
250 g250 g1701 g44 g–

Câu hỏi về Mận damson

100 g Mận damson có bao nhiêu calo?

100 g Mận damson có 68 kcal, gồm 0,4 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mận damson có bao nhiêu calo?

50 g Mận damson có 34 kcal, gồm 0,2 g đạm, 8,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mận damson có bao nhiêu calo?

150 g Mận damson có 102 kcal, gồm 0,6 g đạm, 26 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mận damson có bao nhiêu calo?

200 g Mận damson có 136 kcal, gồm 0,8 g đạm, 35 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mận damson có bao nhiêu calo?

250 g Mận damson có 170 kcal, gồm 1 g đạm, 44 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-080 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ