Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 92 kcal —
  • Chất đạm 1,9 g 4%
  • Carbohydrate 22 g 8%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất xơ 3 g 11%
  • Đường 22 g —
  • Natri 21 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 43 µg 5%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,9 mg 6%
  • Axit pantothenic (B5) 0,21 mg 4%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 36 mg 3%
  • Sắt 1,6 mg 9%
  • Magiê 25 mg 6%
  • Phốt pho 47 mg 4%
  • Kali 740 mg 16%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,16 mg 18%
  • Mangan 0,2 mg 9%
  • Selen 3 µg 5%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g921,9 g22 g0,3 g
50 g50 g461 g11 g0,2 g
150 g150 g1382,9 g33 g0,5 g
200 g200 g1843,8 g44 g0,6 g
250 g250 g2304,8 g55 g0,8 g

Câu hỏi về Mơ khô

100 g Mơ khô có bao nhiêu calo?

100 g Mơ khô có 92 kcal, gồm 1,9 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Mơ khô có bao nhiêu calo?

50 g Mơ khô có 46 kcal, gồm 1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Mơ khô có bao nhiêu calo?

150 g Mơ khô có 138 kcal, gồm 2,9 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Mơ khô có bao nhiêu calo?

200 g Mơ khô có 184 kcal, gồm 3,8 g đạm, 44 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Mơ khô có bao nhiêu calo?

250 g Mơ khô có 230 kcal, gồm 4,8 g đạm, 55 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-032 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ