Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 74 kcal —
  • Chất đạm 0,4 g 1%
  • Carbohydrate 19 g 7%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 19 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 40 µg 4%
  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,57 mg 4%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,17 mg 3%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Biotin (B7) 0,1 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 19 mg 1%
  • Sắt 0,3 mg 2%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 13 mg 1%
  • Kali 240 mg 5%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,07 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g740,4 g19 g–
50 g50 g370,2 g9,7 g–
150 g150 g1110,6 g29 g–
200 g200 g1480,8 g39 g–
250 g250 g1851 g48 g–

Câu hỏi về Mận damson

100 g Mận damson có bao nhiêu calo?

100 g Mận damson có 74 kcal, gồm 0,4 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mận damson có bao nhiêu calo?

50 g Mận damson có 37 kcal, gồm 0,2 g đạm, 9,7 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mận damson có bao nhiêu calo?

150 g Mận damson có 111 kcal, gồm 0,6 g đạm, 29 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mận damson có bao nhiêu calo?

200 g Mận damson có 148 kcal, gồm 0,8 g đạm, 39 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mận damson có bao nhiêu calo?

250 g Mận damson có 185 kcal, gồm 1 g đạm, 48 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-079 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ