Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 1,5 g 3%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 0,4 g 1%
  • Đường 15 g —
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin C 21 mg 23%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,13 mg 3%
  • Vitamin B6 0,22 mg 13%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 24 mg 2%
  • Sắt 0,6 mg 3%
  • Magiê 21 mg 5%
  • Phốt pho 25 mg 2%
  • Kali 440 mg 9%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,15 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g701,5 g16 g0,4 g
50 g50 g350,8 g8,1 g0,2 g
150 g150 g1052,3 g24 g0,6 g
200 g200 g1403 g32 g0,8 g
250 g250 g1753,8 g40 g1 g

Câu hỏi về Mãng cầu dai

100 g Mãng cầu dai có bao nhiêu calo?

100 g Mãng cầu dai có 70 kcal, gồm 1,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g Mãng cầu dai có bao nhiêu calo?

50 g Mãng cầu dai có 35 kcal, gồm 0,8 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Mãng cầu dai có bao nhiêu calo?

150 g Mãng cầu dai có 105 kcal, gồm 2,3 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

200 g Mãng cầu dai có bao nhiêu calo?

200 g Mãng cầu dai có 140 kcal, gồm 3 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

250 g Mãng cầu dai có bao nhiêu calo?

250 g Mãng cầu dai có 175 kcal, gồm 3,8 g đạm, 40 g carbohydrate và 1 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-075 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ